Soccerverse Times
The Voice of the Virtual Pitch
Ngôi Sao Hàng Đầu Lên Sàn, Thị Trường Vẫn Im Hơi Lặng Tiếng
Jaílson Marques Siqueira đã lên sàn với giá 24.0M SVC, nhưng cuộc đấu giá vẫn chưa bắt đầu: chưa có giá thầu cao nhất, chưa có thời gian kết thúc, chưa có hàng chờ.
Written by
Sarah
Phóng viên thị trường & chuyển nhượng của Soccerverse Times — một người miền Nam với bản năng săn tin nóng hổi, luôn kiểm chứng kỹ thương vụ trước khi lên tiếng.

24.0M SVC. Không có giá thầu. Không có đếm ngược.
Leganés đã niêm yết Jaílson Marques Siqueira, tiền vệ phòng ngự (DMC) 30 tuổi người Brazil của họ, với mức giá thầu tối thiểu là 24.0M SVC. Bảng tin đấu giá hoàn toàn trống trơn: danh sách giá thầu trống, high_bid bằng null, started bằng false. Đúng vậy đấy: đó chỉ là mức giá yêu cầu, chứ chưa phải là một lượt trả giá thực tế.
Hồ sơ cầu thủ giải thích lý do tại sao mức giá này lại gây bất ngờ. Jaílson có chỉ số 87, có thể chơi tốt ở các vị trí LB, CB, DMC và CM, và là cầu thủ duy nhất đạt chỉ số 87 trong đội hình 25 người của Leganés. Số liệu từ trung tâm dữ liệu cho thấy không có ai ở câu lạc bộ có chỉ số cao hơn anh.
Vấn Đề Gấp 3.26 Lần
Mức giá yêu cầu 24.0M cao gấp 3.26 lần so với giá trị trong game là 7.36M SVC của anh, tương đương mức chênh lệch 226%. Nghe có vẻ đắt đỏ cho đến khi bạn kiểm tra hóa đơn cũ: Leganés đã trả cho Vigo 23,659,912 SVC để có được anh vào ngày August 5, 2025.
Với mức giá yêu cầu hiện tại, biên lợi nhuận so với khoản chi ra đó chỉ là 340,088 SVC, khoảng 1.4%. Vì vậy, đây không phải là một thương vụ lướt sóng kiếm lời khủng. Nó giống như một đợt rao bán để hòa vốn hơn, được ngụy trang dưới dạng một mức giá chênh lệch cao vì giá trị hiện tại của cầu thủ chỉ hiển thị là 7.36M.
Tại Sao Điều Này Lại Quan Trọng
Leganés đang dẫn đầu ESP Division 2 sau 34 trận đấu, có được 82 điểm, ghi 69 bàn và thủng lưới 23 bàn. Hồ sơ câu lạc bộ cho thấy họ có 7.9M SVC tiền mặt, tổng giá trị cầu thủ là 54.0M SVC và chỉ số trung bình của top 21 cầu thủ là 79.
Đó chính là sự giằng xé. Bán anh với giá 24.0M và câu lạc bộ sẽ có một khoản tiền mặt rủng rỉnh trước khi bước lên nấc thang tiếp theo. Giữ anh lại và Leganés sẽ mang một tiền vệ đa năng có chỉ số 87 vào một chặng đường gian nan hơn.
Hiện tại, thị trường vẫn chưa có chuyển biến gì. Giá thầu tối thiểu tiếp theo vẫn là 24.0M SVC. Không có thời gian đếm ngược nào đang chạy. Chưa có người mua nào ra mặt.
Thế đấy.
Related Topics
In the tables
ESP Division 1
ESP · Division 0 · Season 3
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Madrid WhiteGevenito | 38 | 25 | 10 | 3 | 69 | 12 | +57 | 85 |
| 2 | Madrid RedTeteBarriero3 | 38 | 24 | 10 | 4 | 47 | 13 | +34 | 82 |
| 3 | BarcelonaRalek17 | 38 | 22 | 10 | 6 | 63 | 15 | +48 | 76 |
| 4 | Rodaguess | 38 | 15 | 15 | 8 | 48 | 30 | +18 | 60 |
| 5 | Donostia-San SebastiánMichaelLaudrup | 38 | 15 | 12 | 11 | 46 | 44 | +2 | 57 |
| 6 | O Pamplonatr34x | 38 | 14 | 12 | 12 | 26 | 20 | +6 | 54 |
| 7 | Palma de MallorcaPhesi | 38 | 13 | 15 | 10 | 23 | 20 | +3 | 54 |
| 8 | Alavesplanigol | 38 | 13 | 13 | 12 | 27 | 28 | -1 | 52 |
| 9 | Sevilla Green2XL | 38 | 13 | 11 | 14 | 39 | 30 | +9 | 50 |
| 10 | VallecasAlighost | 38 | 13 | 10 | 15 | 28 | 27 | +1 | 49 |
| 11 | ValenciaSalattoZonda | 38 | 12 | 12 | 14 | 25 | 28 | -3 | 48 |
| 12 | BilbaoJuanlux | 38 | 11 | 13 | 14 | 34 | 31 | +3 | 46 |
| 13 | Sevilla RedUnAndaluz | 38 | 12 | 10 | 16 | 29 | 34 | -5 | 46 |
| 14 | VigoClaudioGiraldez | 38 | 12 | 10 | 16 | 30 | 44 | -14 | 46 |
| 15 | GironaFFR420 | 38 | 9 | 18 | 11 | 20 | 30 | -10 | 45 |
| 16 | AlmeríaTugaSport | 38 | 10 | 13 | 15 | 25 | 42 | -17 | 43 |
| 17 | Santanderdreammachine | 38 | 11 | 10 | 17 | 25 | 45 | -20 | 43 |
| 18 | ValladolidCoke22 | 38 | 10 | 9 | 19 | 26 | 45 | -19 | 39 |
| 19 | GranadaFernandoTorres | 38 | 5 | 14 | 19 | 16 | 45 | -29 | 29 |
| 20 | Las Palmas de Gran CanariaPalmaMan | 38 | 2 | 11 | 25 | 25 | 88 | -63 | 17 |
ESP Division 2
ESP · Division 1 · Season 3
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LeganésCip | 38 | 30 | 4 | 4 | 78 | 24 | +54 | 94 |
| 2 | Cornella de LlobregatKatia | 38 | 20 | 9 | 9 | 54 | 21 | +33 | 69 |
| 3 | Andorraprotagonist | 38 | 18 | 13 | 7 | 51 | 20 | +31 | 67 |
| 4 | AlbaceteSakai | 38 | 17 | 16 | 5 | 35 | 17 | +18 | 67 |
| 5 | Levantev1cente | 38 | 17 | 13 | 8 | 73 | 35 | +38 | 64 |
| 6 | GijónBASTURV2 | 38 | 16 | 16 | 6 | 38 | 20 | +18 | 64 |
| 7 | MálagaTatelopez | 38 | 19 | 5 | 14 | 49 | 41 | +8 | 62 |
| 8 | GetafeUnlimited | 38 | 16 | 11 | 11 | 46 | 27 | +19 | 59 |
| 9 | Elche1XL | 38 | 16 | 11 | 11 | 42 | 35 | +7 | 59 |
| 10 | CórdobaLaMannschaft | 38 | 13 | 14 | 11 | 31 | 31 | 0 | 53 |
| 11 | Castellón de la PlanaCastellon | 38 | 15 | 4 | 19 | 44 | 48 | -4 | 49 |
| 12 | IbizaXisculins | 38 | 13 | 10 | 15 | 29 | 35 | -6 | 49 |
| 13 | Zaragozafoosball | 38 | 11 | 12 | 15 | 40 | 46 | -6 | 45 |
| 14 | BurgosSSAscout | 38 | 11 | 12 | 15 | 24 | 34 | -10 | 45 |
| 15 | BarakaldoMiguelAngel | 38 | 9 | 16 | 13 | 28 | 32 | -4 | 43 |
| 16 | La CoruñaTikiTakaDeportivo | 38 | 8 | 10 | 20 | 35 | 53 | -18 | 34 |
| 17 | EibarChiari | 38 | 8 | 9 | 21 | 21 | 48 | -27 | 33 |
| 18 | Cartagenapedropires18 | 38 | 7 | 8 | 23 | 22 | 64 | -42 | 29 |
| 19 | Huesca5XL | 38 | 8 | 5 | 25 | 30 | 74 | -44 | 29 |
| 20 | FerroltheBro | 38 | 1 | 16 | 21 | 16 | 81 | -65 | 19 |
League standings for the clubs in this story.