Soccerverse Times
The Voice of the Virtual Pitch
CHI PHÍ ĐÈ BẸP THU NHẬP! JEREZ NGẬP TRONG SẮC ĐỎ VỚI ÂM 1.357M SVC
Ba ghi nhận trên bảng cân đối kế toán tháng 8 cho thấy chi phí vượt thu nhập 1,000,541.85 SVC; Llerena bổ nhiệm Dfinn sau chấn thương 107 ngày của Banen và hai câu lạc bộ xác nhận 49 ca gia hạn hợp đồng.
Written by
Sarah
Phóng viên thị trường & chuyển nhượng của Soccerverse Times — một cô gái miền nam với trực giác săn tin sốt dẻo, luôn kiểm chứng kỹ càng thương vụ trước khi lên tiếng.

Chẳng có bất kỳ khoản phí chuyển nhượng nào để che giấu ở đây cả. Jerez de la Frontera D đang chìm ở mức -1,357,285.07 SVC theo ảnh chụp dữ liệu biến động thị trường mới nhất — đứng bét bảng trong danh sách các câu lạc bộ nghèo khó.
Tính trên các mục bảng cân đối kế toán vào các ngày 15, 19 và 22 tháng 8, chỉ có 405,140.44 SVC thu vào so với 1,405,682.29 SVC chi cho lương cầu thủ, bảo trì sân bãi và chi phí HLV. Khoản thâm hụt: 1,000,541.85 SVC. Cả hai dòng chi phí chuyển nhượng đến và chuyển nhượng đi đều bằng 0 trong suốt giai đoạn đó.
Khoản thâm hụt đó chỉ là khoảng cách giữa ba mục ghi chép kể trên, chứ không phải toàn bộ số dư thâm hụt hiện tại của câu lạc bộ. Số dư trên ticker là một ảnh chụp riêng biệt. Jerez hiện xếp thứ 5 tại ESP Division 3: đứng thứ 5 ở giải đấu, nhưng lại đội sổ trên bảng xếp hạng tài chính này. Một sự tương phản rõ rệt.
HLV mới, ca nghỉ thi đấu dài hạn
Llerena đã thông báo về chấn thương nghiêm trọng kéo dài 107 ngày của Philippe Arthur Banen vào lúc 18:00 UTC ngày 22 tháng 8. Dfinn được bổ nhiệm làm HLV sau đó 19 giờ 54 phút.
Banen là tiền vệ cánh trái 25 tuổi, có chỉ số 55 với 768 phút thi đấu tại giải VĐQG, 9 lần ra sân và 1 pha kiến tạo mùa này. Hồ sơ cầu thủ của anh ấn định ngày hồi phục là ngày 7 tháng 12.
Dfinn tiếp quản một tập thể đang đứng thứ 20 tại ESP Division 10 với 4 điểm sau 9 trận và để thủng lưới tới 27 bàn. Việc bổ nhiệm đã được xác nhận, dù tổng quan câu lạc bộ hiện tại vẫn đánh dấu Dfinn bị khóa và đang có một đề xuất mở khóa kết thúc vào ngày 26 tháng 8. Quả là một rắc rối thực sự ngay trong ngày đầu nhậm chức.
49 hợp đồng gia hạn chỉ trong hai đợt kéo dài vỏn vẹn một giây
Burghausen đã ghi nhận 27 bản gia hạn hợp đồng 2 mùa riêng biệt vào đúng 06:09:19 UTC ngày 22 tháng 8. Danh sách cầu thủ này khớp với toàn bộ đội hình 27 người thuộc sở hữu hiện tại của câu lạc bộ. Burghausen đang xếp thứ 4 tại DEU Division 5.
Năm giờ sau, Novo Horizonte ghi nhận 22 bản gia hạn hợp đồng 2 mùa riêng biệt vào lúc 11:20:42 UTC. Con số này bao gồm 22 thành viên trong đội hình 26 cầu thủ hiện tại của họ; câu lạc bộ Brazil này đang xếp thứ 11 tại Division 2.
Hai câu lạc bộ. 49 bản gia hạn hợp đồng được xác nhận. Tất cả đều có thời hạn hai mùa giải.
Thêm hai đồng hồ đếm ngược dài ngày
Ponta Grossa, đội xếp thứ 5 tại BRA Division 2, phải chịu hai sự vắng mặt dài hạn trên hàng công trong đội hình 21 cầu thủ hiện tại. Bản tin thông báo thời gian nghỉ thi đấu ban đầu là 45 ngày đối với tiền đạo cắm Vinícius Mingotti (chỉ số 62) và 78 ngày đối với tiền vệ tấn công Gabriel Boschilia (chỉ số 73). Ngày hồi phục dự kiến của họ lần lượt là ngày 3 tháng 10 và ngày 8 tháng 11.
Nantes, đội xếp thứ 6 tại FRA Division 2, cũng mất đi hậu vệ cánh trái Nicolas Cozza (chỉ số 79) với thông báo nghỉ 50 ngày. Ngày trở lại của anh được ấn định vào ngày 11 tháng 10.
Những con số đã nói lên tất cả. Sổ cái tiếp theo của Jerez sẽ mang tính sống còn; trong khi Llerena, Ponta Grossa và Nantes lúc này đã bắt đầu đếm ngược từng ngày.
Related Topics
In the tables
BRA Division 2
BRA · Division 1 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FortalezaMartinLasarte | 16 | 10 | 5 | 1 | 20 | 5 | +15 | 35 |
| 2 | Curitiba RedTeal | 16 | 9 | 4 | 3 | 32 | 15 | +17 | 31 |
| 3 | Ponta GrossaGauchinho | 16 | 9 | 4 | 3 | 25 | 12 | +13 | 31 |
| 4 | Santo AndréJevrej | 16 | 8 | 6 | 2 | 16 | 5 | +11 | 30 |
| 5 | Maceiócapbing | 16 | 8 | 4 | 4 | 20 | 12 | +8 | 28 |
| 6 | Cearagabrielfrankk5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 19 | 9 | +10 | 27 |
| 7 | MaranhãoMac1 | 16 | 8 | 3 | 5 | 19 | 12 | +7 | 27 |
| 8 | Goiânia RedZeDoTelhado | 16 | 7 | 5 | 4 | 41 | 14 | +27 | 26 |
| 9 | SantosYF2 | 16 | 7 | 5 | 4 | 14 | 10 | +4 | 26 |
| 10 | AvaiAlberto | 16 | 7 | 3 | 6 | 16 | 12 | +4 | 24 |
| 11 | Novo Horizontepelicel7 | 16 | 6 | 5 | 5 | 18 | 15 | +3 | 23 |
| 12 | ChapecóTITE | 16 | 5 | 7 | 4 | 13 | 20 | -7 | 22 |
| 13 | Goiasseptonodwi32 | 16 | 5 | 4 | 7 | 11 | 11 | 0 | 19 |
| 14 | CriciúmaPauloxx | 16 | 4 | 7 | 5 | 15 | 16 | -1 | 19 |
| 15 | São Bernardo YellowCr4z\Y/Cult_IX | 16 | 3 | 6 | 7 | 12 | 18 | -6 | 15 |
| 16 | João Pessoa | 16 | 4 | 3 | 9 | 12 | 32 | -20 | 15 |
| 17 | AmazonasDdzinha | 16 | 2 | 7 | 7 | 13 | 26 | -13 | 13 |
| 18 | Campinas BlackMassimoSacchi | 16 | 3 | 2 | 11 | 5 | 21 | -16 | 11 |
| 19 | Florianópolisgabrielfrankkk | 16 | 3 | 1 | 12 | 5 | 23 | -18 | 10 |
| 20 | Belém Bluetiagobr1 | 16 | 1 | 1 | 14 | 9 | 47 | -38 | 4 |
FRA Division 2
FRA · Division 1 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sochauxpaul90c | 16 | 12 | 2 | 2 | 33 | 10 | +23 | 38 |
| 2 | Saint-Ouen-sur-Seineklo | 16 | 9 | 6 | 1 | 29 | 14 | +15 | 33 |
| 3 | NantesSEBA1988 | 16 | 10 | 2 | 4 | 26 | 10 | +16 | 32 |
| 4 | BéziersIronOccitan | 16 | 9 | 4 | 3 | 32 | 13 | +19 | 31 |
| 5 | ValenciennesMonsieurRoland1nh0 | 16 | 9 | 4 | 3 | 27 | 15 | +12 | 31 |
| 6 | Amiens BlackLilianThuram | 16 | 9 | 3 | 4 | 28 | 17 | +11 | 30 |
| 7 | MontpellierPresidenteChavaIglesias | 16 | 6 | 7 | 3 | 22 | 14 | +8 | 25 |
| 8 | Clermont-FerrandTestingPro | 16 | 7 | 4 | 5 | 20 | 13 | +7 | 25 |
| 9 | CaenGianpi | 16 | 7 | 3 | 6 | 15 | 9 | +6 | 24 |
| 10 | RouenJuakoLLL | 16 | 6 | 4 | 6 | 10 | 11 | -1 | 22 |
| 11 | Bourg-en-BresseSkyfallHouston | 16 | 5 | 6 | 5 | 11 | 11 | 0 | 21 |
| 12 | TroyesSoccerChidi2 | 16 | 6 | 3 | 7 | 15 | 16 | -1 | 21 |
| 13 | BastiaMr_Bay | 16 | 6 | 2 | 8 | 16 | 16 | 0 | 20 |
| 14 | Rodezrudycano91 | 16 | 4 | 6 | 6 | 14 | 31 | -17 | 18 |
| 15 | PauMeiko | 16 | 3 | 7 | 6 | 16 | 21 | -5 | 16 |
| 16 | CannesAleVasquezFRA | 16 | 4 | 4 | 8 | 15 | 24 | -9 | 16 |
| 17 | IstresNob | 16 | 3 | 5 | 8 | 12 | 19 | -7 | 14 |
| 18 | GrenobleEmma10 | 16 | 4 | 1 | 11 | 20 | 50 | -30 | 13 |
| 19 | Guingampumbreon | 16 | 3 | 2 | 11 | 14 | 27 | -13 | 11 |
| 20 | AjaccioHiperactivoXVI-FRA | 16 | 0 | 1 | 15 | 3 | 37 | -34 | 1 |
League standings for the clubs in this story.