Soccerverse Times
The Voice of the Virtual Pitch
TỔNG 103,85M, CHELSEA THU VỀ 98,66M! CHÊNH LỆCH SỔ SÁCH 5% TRONG THƯƠNG VỤ ENZO
Sổ sách của Napoli hé lộ khoản chênh lệch 5,19M SVC khi bản tin câu lạc bộ mang lại niềm vui tại EUR Cup, đòn giáng 51 ngày cho Orly, 41 bản gia hạn ở Đức và Martigues chìm trong sắc đỏ.
Written by
Sarah
Phóng viên mảng chuyển nhượng & thị trường của Soccerverse Times — một cây bút miền nam với trực giác săn tin nóng nhạy bén, luôn kiểm chứng kỹ càng mọi thỏa thuận trước khi công bố.

Hãy khoan vội cộng toàn bộ số tiền của Enzo Fernández vào ngân quỹ của Chelsea. Sổ sách của bên mua và bên bán đang hiển thị những con số hoàn toàn khác nhau.
Vào lúc 21:33:24 UTC thứ Hai, ngày 17 tháng 8, Enzo đã hoàn tất thương vụ chuyển nhượng từ Chelsea sang Napoli với mức giá 103,849,695 SVC. Napoli ghi nhận chính xác khoản chi chuyển nhượng đó. Trong cùng giây đó, mục nhập của Chelsea ghi nhận 98,657,210.25 SVC đổ về.
Khoản chênh lệch là 5,192,484.75 SVC — chính xác là 5%. Dữ liệu sổ cái trả về không giải thích vì sao lại có sự chênh lệch này, vì vậy ban biên tập sẽ không tự thêu dệt câu trả lời.
Trang thông tin trực tiếp của Enzo xác nhận anh hiện là tiền vệ chỉ số 85 của Napoli, được định giá 8,654,141.25 SVC. Mức phí được công bố gần như gấp đúng 12 lần giá trị định giá đó. Số dư hiện tại của các câu lạc bộ lần lượt là 44,251,504.75 SVC cho Napoli và 129,228,452.53 SVC cho Chelsea.
Niềm vui đấu cúp, nỗi lo phòng y tế
Giải đấu 32 đội EUR Cup đang ở vòng hai trên sáu với tổng quỹ thưởng 39,267,643.10 SVC. Thông báo giải đấu xác nhận rằng Tottenham, Bilbao và Lazio đã giành quyền đi tiếp vào ngày 10 tháng 8.
Năm ngày sau, Tottenham đã trói chân thành công Dejan Kulusevski thêm bốn mùa giải. Tuy nhiên, tình hình lực lượng khác của họ lại kém tươi sáng hơn: trung vệ chỉ số 87 Cristian Romero sẽ phải ngồi ngoài đến ngày 13 tháng 9 sau thông báo chấn thương kéo dài 36 ngày.
Lazio nối tiếp niềm vui đi tiếp bằng ca chấn thương 26 ngày của Samuel Gigot (chỉ số 89). Ngày bình phục dự kiến trên hệ thống của anh là 10 tháng 9.
Đòn giáng nặng nề hơn ở giải đấu hàng đầu thuộc về Orly. Maxime Baila Lopez, tiền vệ chỉ số 91 được định giá 16,953,632.20 SVC, đã nhận thông báo chấn thương nhẹ 51 ngày vào thứ Bảy. Hồ sơ hiện tại cho thấy anh sẽ trở lại vào ngày 5 tháng 10, với 48 ngày còn lại tại thời điểm kiểm tra.
Cơn lốc 41 hợp đồng tại Đức
Bremen đã hoàn tất 19 bản gia hạn hợp đồng chỉ trong hơn ba phút vào thứ Sáu: 18 thỏa thuận hai mùa giải và một hợp đồng bốn mùa giải. Nhóm gia hạn hai năm được xướng tên bao gồm Marco Friedl, Marvin Ducksch, Romano Schmid, Marco Grüll và Miloš Veljković.
Vilzing thậm chí còn làm lớn hơn vào thứ Hai khi nộp 22 bản gia hạn hai mùa giải, tất cả đều được đóng dấu chính xác vào lúc 18:37:45 UTC. Erol Özbay, Luis Bezjak và Benedikt Fischer nằm trong số đó. Fischer trước đó đã nhận thông báo chấn thương chín ngày vào hai ngày trước và hiện còn sáu ngày bình phục.
Tính chung lại, nguồn cấp dữ liệu của các câu lạc bộ này ghi nhận tổng cộng 41 cầu thủ khác nhau được gia hạn hợp đồng.
Bảng điện tử chìm trong sắc đỏ
Bảng cập nhật trực tiếp ghi nhận Klaksvík đứng đội sổ danh sách tiền mặt với −995,784.64 SVC. Martigues đứng thứ tư từ dưới lên với −582,847.28 SVC, dù đang đứng thứ hai tại FRA Division 3.
Sáu hàng cân đối kế toán hàng tuần gần nhất của Martigues ghi nhận mức âm ròng −601,361.67 SVC. Chúng bao gồm 1,202,070 SVC chi phí lương cầu thủ và không hề có khoản bơm tiền mặt, dòng tiền chuyển nhượng hay tiền thưởng giải đấu nào. Điều này đưa ra một lời cảnh báo về dòng tiền — chứ chưa hẳn là phán quyết phá sản.
Related Topics
In the tables
ITA Division 1
ITA · Division 0 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Napolilooplab | 16 | 10 | 3 | 3 | 27 | 14 | +13 | 33 |
| 2 | RomaGreenFuryx3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 18 | 7 | +11 | 32 |
| 3 | LeccoSacin | 16 | 7 | 6 | 3 | 15 | 8 | +7 | 27 |
| 4 | Milano Redtigerbakerx | 16 | 7 | 6 | 3 | 17 | 14 | +3 | 27 |
| 5 | Torino WhiteManagerElite | 16 | 6 | 7 | 3 | 15 | 11 | +4 | 25 |
| 6 | Milano BlueJavierZanetti | 16 | 5 | 8 | 3 | 24 | 15 | +9 | 23 |
| 7 | Genova BlueQuinzas | 16 | 6 | 5 | 5 | 14 | 13 | +1 | 23 |
| 8 | ComoTass | 16 | 7 | 2 | 7 | 16 | 16 | 0 | 23 |
| 9 | Bolognagreenboy | 16 | 6 | 4 | 6 | 19 | 15 | +4 | 22 |
| 10 | BergamoAllancole12345 | 16 | 5 | 7 | 4 | 15 | 12 | +3 | 22 |
| 11 | PisaCosmicVoyager | 16 | 5 | 7 | 4 | 6 | 9 | -3 | 22 |
| 12 | LazioFelpa10 | 16 | 6 | 3 | 7 | 16 | 19 | -3 | 21 |
| 13 | FirenzeFatincasaSV | 16 | 4 | 7 | 5 | 12 | 10 | +2 | 19 |
| 14 | Torino RedSotera | 16 | 4 | 6 | 6 | 10 | 12 | -2 | 18 |
| 15 | CatanzaroUnAndalu | 16 | 4 | 5 | 7 | 13 | 21 | -8 | 17 |
| 16 | Udinethiagoroszendo | 16 | 4 | 4 | 8 | 12 | 18 | -6 | 16 |
| 17 | Monzabenito | 16 | 4 | 3 | 9 | 10 | 21 | -11 | 15 |
| 18 | Sassuoloxlonefoxx | 16 | 2 | 8 | 6 | 10 | 13 | -3 | 14 |
| 19 | Genova RedAui | 16 | 3 | 5 | 8 | 6 | 14 | -8 | 14 |
| 20 | H VeronaSanx | 16 | 3 | 5 | 8 | 9 | 22 | -13 | 14 |
ENG Division 1
ENG · Division 0 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LiverpoolBiarritz | 16 | 7 | 7 | 2 | 23 | 12 | +11 | 28 |
| 2 | Crystal PalaceStrategos | 16 | 8 | 4 | 4 | 20 | 14 | +6 | 28 |
| 3 | BournemouthTheramoe | 16 | 8 | 4 | 4 | 23 | 20 | +3 | 28 |
| 4 | Burton-upon-Trenttraener | 16 | 8 | 4 | 4 | 16 | 13 | +3 | 28 |
| 5 | Manchester RedMastermind | 16 | 7 | 6 | 3 | 26 | 14 | +12 | 27 |
| 6 | London RedSjow | 16 | 7 | 5 | 4 | 19 | 11 | +8 | 26 |
| 7 | Manchester BluePhesiola | 16 | 7 | 3 | 6 | 14 | 12 | +2 | 24 |
| 8 | Aston Villaastonvilla | 16 | 6 | 5 | 5 | 13 | 11 | +2 | 23 |
| 9 | EvertonInvincible | 16 | 6 | 5 | 5 | 13 | 12 | +1 | 23 |
| 10 | FulhamAliManager | 16 | 5 | 6 | 5 | 15 | 9 | +6 | 21 |
| 11 | ChelseaKiran | 16 | 5 | 6 | 5 | 12 | 13 | -1 | 21 |
| 12 | LeedsSc1ss0rZ | 16 | 6 | 3 | 7 | 13 | 15 | -2 | 21 |
| 13 | NottinghamBOA | 16 | 5 | 5 | 6 | 8 | 12 | -4 | 20 |
| 14 | BrightonJoachim | 16 | 5 | 4 | 7 | 16 | 18 | -2 | 19 |
| 15 | West HamSupernovaOrbit | 16 | 4 | 6 | 6 | 10 | 11 | -1 | 18 |
| 16 | TottenhamNickx | 16 | 3 | 8 | 5 | 12 | 14 | -2 | 17 |
| 17 | NewcastleGravipod | 16 | 4 | 5 | 7 | 10 | 15 | -5 | 17 |
| 18 | BrentfordGreenFuryx | 16 | 2 | 10 | 4 | 9 | 11 | -2 | 16 |
| 19 | LeicesterTedlasso | 16 | 4 | 1 | 11 | 9 | 33 | -24 | 13 |
| 20 | CoventryRaiden1 | 16 | 3 | 3 | 10 | 9 | 20 | -11 | 12 |
League standings for the clubs in this story.