Soccerverse Times
The Voice of the Virtual Pitch
CÚ SỐC 224 GIÂY! THƯƠNG VỤ BIDSTRUP 80M, RỒI GIÁ CHÀO BÁN 150M CHO DE JONG — KHÔNG AI ĐẶT THẦU
Ngôi sao chỉ số 97 của Barcelona là cầu thủ được niêm yết có chỉ số cao nhất thị trường, nhưng mức giá sàn cao gấp 2.96 lần giá trị thực tế.
Written by
Sarah
Phóng viên chuyển nhượng & thị trường của Soccerverse Times — một người miền Nam có bản năng săn tin nóng, luôn kiểm tra kỹ thương vụ trước khi loan tin.

Hai trăm hai mươi tư giây.
Đó là khoảng thời gian giữa thời điểm Barcelona hoàn tất thương vụ chuyển nhượng 80M SVC cho Mads Bidstrup và việc họ tạo danh sách niêm yết 150M SVC cho Frenkie de Jong vào ngày July 22. Mười tám ngày rưỡi sau, ngôi sao người Hà Lan vẫn có không một lượt đặt thầu nào khi tôi kiểm tra.
Được rồi, cùng kiểm tra thương vụ nhé: 150M là mức giá chào bán tối thiểu của Barcelona. Đó không phải là một lượt đặt thầu. Phiên đấu giá trực tiếp không hiển thị người ra giá cao nhất, vẫn được đánh dấu là chưa bắt đầu và không có thời gian kết thúc. Bảng lịch sử đặt thầu độc lập cũng trả về kết quả là không có lượt ra giá nào cho phiên đấu giá này.
Mức giá chênh lệch quá khủng
De Jong là cầu thủ có chỉ số cao nhất hiện đang được rao bán. Tìm kiếm trên thị trường cho các cầu thủ có chỉ số từ 97 trở lên chỉ trả về duy nhất anh ấy, trong khi việc sắp xếp theo giá tối thiểu xếp mức giá chào bán của anh ở vị trí thứ 5 trong tổng số 8,875 danh sách niêm yết tại thời điểm kiểm tra.
- Chỉ số: 97
- Tuổi: 29
- Vị trí: DMC, ngoài ra còn có LM, CM và RM
- Giá trị thực tế: 50.62M SVC
- Lương: 1.27M SVC
- Hợp đồng hiện tại: còn lại một mùa giải
Barcelona muốn nhận về gấp 2.96 lần giá trị thực tế của anh ấy. Đó là mức phụ phí 196.3%. Anh ấy đã thi đấu 408 phút tại ESP Division 1 mùa này, đạt phong độ trung bình là 6.83.
Dấu vết 224 giây
Thương vụ chuyển nhượng Bidstrup từ Salzburg hoàn tất lúc 06:39:55 UTC. Danh sách niêm yết của De Jong tiếp nối ngay sau đó lúc 06:43:39. Cả hai đều là tiền vệ phòng ngự; Bidstrup 25 tuổi và có chỉ số 87, kém De Jong 10 điểm.
Mốc thời gian đó khiến ai cũng phải chú ý, nhưng nó không chứng minh Bidstrup được mua về để thay thế. Các con số chỉ cho chúng ta biết rằng Barcelona dưới sự quản lý của HLV Ralek17 đã hoàn tất một vụ chuyển nhượng tuyến giữa và mở danh sách niêm yết còn lại chỉ 3 phút 44 giây sau đó.
Nguồn tin đấu giá đang hoạt động của câu lạc bộ không có cầu thủ Barcelona nào khác. Số dư tiền mặt hiện tại của họ là 145.9M SVC, thấp hơn một chút so với mức giá sàn của De Jong, và ngôi sao người Hà Lan chưa từng có giao dịch chuyển nhượng nào hoàn tất trong lịch sử ghi nhận.
Chuyện gì xảy ra tiếp theo vô cùng đơn giản. Ai đó phải bỏ ra 150M SVC để đưa ra lượt đặt thầu đầu tiên. Cho đến lúc đó, không có người mua, không có hạn chót đấu giá và không có thương vụ nào. Đó chỉ là giá chào bán, chứ không phải tiền thực tế trên bàn đàm phán.
Related Topics
In the tables
ESP Division 1
ESP · Division 0 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palma de MallorcaPhesi | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 1 | +6 | 14 |
| 2 | BarcelonaRalek17 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 2 | +6 | 13 |
| 3 | RodaVillaBot | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 3 | +5 | 11 |
| 4 | VallecasAlighost | 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 7 | +3 | 11 |
| 5 | Donostia-San SebastiánMichaelLaudrup | 6 | 2 | 4 | 0 | 7 | 2 | +5 | 10 |
| 6 | Madrid RedTeteBarriero3 | 6 | 2 | 4 | 0 | 8 | 5 | +3 | 10 |
| 7 | Andorraprotagonist | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 5 | +2 | 9 |
| 8 | Sevilla RedUnAndaluz | 6 | 1 | 5 | 0 | 6 | 5 | +1 | 8 |
| 9 | VigoMobi | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 |
| 10 | BilbaoJuanlux | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 4 | -1 | 8 |
| 11 | O Pamplonatr34x | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 |
| 12 | Madrid WhiteGevenito | 6 | 1 | 4 | 1 | 6 | 5 | +1 | 7 |
| 13 | Alavesplanigol | 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 7 | -1 | 7 |
| 14 | Cornella de LlobregatKatia | 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 10 | -4 | 7 |
| 15 | Santanderdreammachine | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 9 | -3 | 5 |
| 16 | ValenciaAlvparher | 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 6 | -3 | 5 |
| 17 | Sevilla Green2XL | 6 | 1 | 2 | 3 | 2 | 6 | -4 | 5 |
| 18 | GironaFFR420 | 6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 7 | -4 | 4 |
| 19 | AlmeríaTugaSport | 6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 10 | -7 | 4 |
| 20 | LeganésCip | 6 | 0 | 3 | 3 | 3 | 6 | -3 | 3 |
AUT Division 1
AUT · Division 0 · Season 4
| # | Club | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wien GreenAndalu | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 3 | +14 | 16 |
| 2 | Wien ViolettMozart | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 1 | +9 | 16 |
| 3 | Linz BlackLASK | 6 | 4 | 2 | 0 | 19 | 3 | +16 | 14 |
| 4 | Linz BlueCanito | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | -6 | 12 |
| 5 | Wolfsbergernacho256 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 2 | +5 | 11 |
| 6 | WattensOzil | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 7 | +3 | 10 |
| 7 | SalzburgDerFalke | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 6 | +1 | 10 |
| 8 | HartbergSmokerings | 6 | 3 | 0 | 3 | 9 | 8 | +1 | 9 |
| 9 | Wels HerthaAlphaFlow | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 5 | -1 | 9 |
| 10 | BregenzSSTID | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 5 | 0 | 8 |
| 11 | RiedChewy8787 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 7 | -1 | 8 |
| 12 | A Lustenaupokeralho | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 5 | -1 | 8 |
| 13 | KlagenfurtCastolo | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 7 | -2 | 8 |
| 14 | Lieferingtiagobr2 | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 4 | 0 | 7 |
| 15 | Viennacfr1907 | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 10 | -3 | 7 |
| 16 | AltachMadbad | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 6 | -3 | 7 |
| 17 | Graz RedYF8 | 6 | 0 | 3 | 3 | 2 | 6 | -4 | 3 |
| 18 | Graz BlackAlexx88 | 6 | 0 | 2 | 4 | 1 | 5 | -4 | 2 |
| 19 | MödlingRill | 6 | 0 | 1 | 5 | 6 | 12 | -6 | 1 |
| 20 | Kapfenbergcanaya3 | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 20 | -18 | 0 |
League standings for the clubs in this story.